Ban hành kèm theo quyết định số: 239/ KHKD ngày 18 tháng 05 năm 2010 của Viễn thông Quảng Ngãi
1). Cước đấu nối hòa mạng: Dịch vụ điện thoại cố định, Gphone, Mega VNN khi lắp đặt mới
|
STT |
Khu vực |
Cước chưa có VAT |
Cước đã có VAT |
|
1 |
Thành phố Quảng Ngãi |
|
180.000 đ/máy-lần |
|
2 |
Huyện, thị xã |
|
150.000 đ/máy-lần |
|
3 |
Khu vực miền núi, hải đảo và vùng được Chính Phủ công nhận là vùng núi, hải đảo. |
|
100.000 đ/máy-lần |
- Hòa mạng dịch vụ Mega VNN trên cùng điện thoại cố định có sẵn: Thu cước lắp đặt mới ADSL-VNN bằng 30% cước đấu nối hòa mạng khi lắp đặt mới.
- Hòa mạng điện thoại cố định trên đường dây thê bao Mega VNN có sẵn: Thu cước đấu nối hòa mạng bằng 30% cước đấu nối hòa mạng khi lắp đặt mới.
- Hòa mạng mới đồng thời cả dịch vụ điện thoại cố định và Mega VNN trên cùng đường dây thuê bao: Thu 100% cước đấu nối hòa mạng dịch vụ cố định và 30% cước đấu nối hòa mạng dịch vụ ADSL.
- Hòa mạng đồng thời cùng với dịch vụ điện thoại cố định và dịch vụ MyTV trên cùng đôi dây thuê bao: Thu 100% cước đấu nối hòa mạng điện thoại cố định, 30% cước đấu nối hòa mạng dịch vụ truy cập internet MegaVNN và miễn phí 100% cước đấu nối hòa mạng dịch vụ MyTV.
2). Đối với khách hàng đặc biệt, khách hàng ký thỏa thuận hợp tác cung cấp và sử dụng dịch vụ VT - CNTT với viễn thông Quảng Ngãi:Miễn phí 100% cước đấu nối hòa mạng cho thuê bao mới.
2. CÁC GÓI CƯỚC DỊCH VỤ MegaVNN: (áp dụng từ 01/06/2010)
a. Dịch vụ Mega VNN – Basic ( tốc độ tối đa 1.536 Mbps/512 Kbps , IP động ) :
| STT |
Loại cước |
Giá cước (chưa có VAT) |
| 1 |
Cước thuê bao tháng |
Không áp dụng |
| 2 |
Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận |
- Cho 400 Mbyte đầu tiên: 18.181 đồng - Cho mỗi Mbyte tiếp theo: 60 đồng |
| 3 |
Cước trần : Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá |
200.000 đồng/tháng |
| 4 |
Cước trọn gói (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc lưu lượng) |
150.000 đồng/tháng |
b. Dịch vụ Mega VNN – Easy ( tốc độ tối đa 3.072 Kbps/512 Kbps , IP động ) :
| STT |
Loại cước |
Giá cước (chưa có VAT) |
| 1 |
Cước thuê bao tháng |
24.000 đồng/tháng |
| 2 |
Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận |
45 đồng |
| 3 |
Cước trần : Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá |
300.000 đồng/tháng |
| 4 |
Cước trọn gói (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc lưu lượng) |
250.000 đồng/tháng |
c. Dịch vụ Mega VNN – Family ( tốc độ tối đa 4.096 Kbps/640 Kbps , IP động - Cam kết 256 Kbps/256 Kbps ) :
| STT |
Loại cước |
Giá cước (chưa có VAT) |
| 1 |
Cước thuê bao tháng |
35.000 đồng/tháng |
| 2 |
Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận |
48 đồng |
| 3 |
Cước trần : Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá |
450.000 đồng/tháng |
| 4 |
Cước trọn gói (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc lưu lượng) |
350.000 đồng/tháng |
d. Dịch vụ Mega VNN – Maxi ( tốc độ tối đa 6.144 Kbps/640 Kbps , IP động - Cam kết 512 Kbps/512 Kbps ) :
| STT |
Loại cước |
Giá cước (chưa có VAT) |
| 1 |
Cước thuê bao tháng |
100.000 đồng/tháng |
| 2 |
Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận |
50 đồng |
| 3 |
Cước trần : Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá |
1.100.000 đồng/tháng |
| 4 |
Cước trọn gói (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc lưu lượng) |
900.000 đồng/tháng |
e. Dịch vụ Mega VNN – Pro ( tốc độ tối đa 8.192Kbps/640 Kbps , 01 IP tĩnh - Cam kết 512 Kbps/512 Kbps ) :
| STT |
Loại cước |
Giá cước (chưa có VAT) |
| 1 |
Cước thuê bao tháng |
200.000 đồng/tháng |
| 2 |
Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận |
50 đồng |
| 3 |
Cước trần : Tổng cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá |
1.600.000 đồng/tháng |
| 4 |
Cước trọn gói (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc lưu lượng) |
1.400.000 đồng/tháng |
* Lưu ý :
- Cước tính theo 1 Megabyte tại các bảng cước trên không phân biệt theo giờ cao điểm, thấp điểm và không phân biệt theo tổng lưu lượng sử dụng. - Không bán riêng địa chỉ IP tĩnh cho các gói cước khác. - Tên gọi của các gói cước đã được nêu trên ; riêng dịch vụ Mega VNN – Easy và Mega VNN – Family trước đây được hệ thống tự động chuyển đổi tương ứng sang các gói cước có tốc độ tối đa 512 Kbps/256 Kbps (trước đây là 384 Kbps/128 Kbps) và 768 Kbps/384 Kbps (trước đây là 512 Kbps/256 Kbps).
2.2. Các quy định về cước khác :
a. Cước thuê ngắn ngày :
- Trong 2 ngày đầu, cước thuê bao theo ngày tính bằng 1/10 cước thuê bao tháng. Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10, cước thuê bao theo ngày tính bằng 1/20 cước thuê bao tháng. Từ ngày thứ 11 trở đi, cước thuê bao theo ngày tính bằng 1/25 cước thuê bao tháng nhưng tổng cước thuê bao theo ngày không lớn hơn cước thuê bao tháng ;
- Cước sử dụng tính theo thực tế phát sinh.
b. Cước thuê bao không tròn tháng :
- Trường hợp thời gian sử dụng của tháng đầu tiên sau khi lắp đặt hoặc tháng cuối cùng trước khi kết thúc hợp đồng thuê bao không tròn tháng thì cước thuê bao trong tháng đó được tính bằng :
Cước thuê bao = (Cước thuê bao tháng/30 ngày) x Số ngày sử dụng trong tháng
c. Thu cước thuê bao trong thời gian tạm ngưng sử dụng dịch vụ :
- Cước thuê bao thu trong thời gian tạm ngưng tính theo tháng và bằng 30% cước thuê bao tháng thông thường. - Thời gian tạm ngưng tối thiểu là 1 tháng, tối đa là 3 tháng. Tạm ngưng dưới 30 ngày vẫn tính cước thuê bao tròn tháng như thông thường. - Trường hợp Tổng Công ty cần thực hiện tạm ngưng sử dụng dịch vụ của khách hàng do yêu cầu của thiết bị phía Tổng Công ty hoặc theo yêu cầu của các cơ quan quản lý Nhà nước để đảm bảo an ninh thì không thu cước thuê trong thời gian đó. - Khi thực hiện tạm ngưng sử dụng dịch vụ, ký phụ lục bổ sung trong hợp đồng với khách hàng, trong đó nêu rõ mức cước áp dụng trong thời gian tạm ngưng và các điều khoản quy định liên quan.
- Quá thời gian tạm ngưng, nếu khách hàng có yêu cầu xin gia hạn tạm ngưng tiếp thì cho khách hàng tạm ngưng thêm tối đa là 3 tháng. Hết thời gian tạm ngưng tiếp này, nếu khách hàng không thông báo khôi phục lại dịch vụ để sử dụng thì thông báo chấm dứt cung cấp dịch vụ và làm thủ tục thanh lý hợp đồng.
d. Giảm trừ cước khi dịch vụ bị gián đoạn do lỗi của phía đơn vị cung cấp dịch vụ :
- Số giờ gián đoạn liên lạc được tính và làm tròn như sau: - Gián đoạn liên lạc dưới 30 phút : Không thực hiện giờ giảm trừ cước. - Gián đoạn liên lạc từ 30 phút trở lên được tính thành 01 giờ. Nếu quá 01 giờ thì phần lẻ (phút) của thời gian gián đoạn liên lạc (tính theo đơn vị giờ) nhỏ hơn 30 phút được làm tròn bằng 0 (không) ; phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 30 phút được làm tròn thành 01 giờ.
e. Miễn phí cho các cuộc gọi nội hạt từ thuê bao điện thoại cố định của VNPT vào số máy hỗ trợ dịch vụ truy nhập Internet tốc độ cao ADSL.
f. Các mức cước trên không bao gồm cước thuê bao điện thoại nội hạt, cước điện thoại liên lạc trong nước và quốc tế, cước các dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng Internet.
|