BẢNG CƯỚC
Dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế xã hội 108/1080;
Dịch vụ các hộp thư thông tin trả lời tự động (voicelink)
(Ban hành kèm Quyết định 954/QĐ-M&DV ngày 31/12/2008 của Viễn thông Quảng Ngãi)
I/ DỊCH VỤ 108/1080:
|
Hướng gọi vào dịch vụ |
Mức cước (đồng/phút) |
Phương thức tính cước |
|
Trong tỉnh |
Thuê bao cố định (gồm cả GPhone) |
454 |
1 + 1 |
|
Điểm công cộng có người phục vụ |
454 |
1 + 1 |
|
Trạm Cardphone |
364 |
Theo qui định về cước dịch vụ 108/1080 của Cardphone. |
|
Thuê bao cố định của các DNVTK |
909 |
1 + 1 |
|
Liên tỉnh, liên mạng (kể cả thuê bao của DNVTK) |
1.818 |
1 + 1 |
II/ DỊCH VỤ HỘP THƯ TRẢ LỜI TỰ ĐỘNG (VOICELINK):
1. Dịch vụ điện thoại ảo, hộp thư thoại, hộp thư doanh nghiệp tự giới thiệu
1.1. Điện thoại ảo:
a. Cước đăng ký: 9.091 đồng/lần
b. Cước sử dụng: 9.091 đồng/tháng
1.2. Hộp thư thoại:
a. Cước đăng ký: 9.091 đồng/lần
b. Cước sử dụng: 9.091 đồng/tháng
1.3. Hộp thư doanh nghiệp:
a. Hộp thư cơ bản:
- Cước đăng ký: 27.273 đồng/lần
- Cước sử dụng: 27.273 đồng/tháng
b. Hộp thư nhánh nhiều (bao gồm một hộp thư cơ bản và một hoặc nhiều hộp thư nhánh):
- Cước đăng ký: 27.273 đồng/lần
- Cước sử dụng: 9.091 đồng/tháng/hộp thư nhánh
- Tổng cước sử dụng: 27.273 đồng + (9.091 đồng x số hộp thư nhánh)
c. Cước cập nhật nội dung: 9.091 đồng/lần.
1.4. Cước gọi vào điện thoại ảo, hộp thư thoại, hộp thư doanh nghiệp: thực hiện mức cước và phương thức tính cước giống như cước gọi vào điện thoại cố định, GPhone của VNPT thông thường.
2. Dịch vụ hộp thư thông tin trả lời tự động:
|
Hướng gọi vào dịch vụ |
Mức cước (đồng/phút) |
Phương thức tính cước |
|
Trong tỉnh |
Thuê bao cố định (gồm cả GPhone) |
364 |
1 + 1 |
|
Điểm công cộng có người phục vụ |
364 |
1 + 1 |
|
Trạm Cardphone |
364 |
Theo qui định về cước dịch vụ 108/1080 của Cardphone. |
|
Liên tỉnh, liên mạng (từ thuê bao cố định, GPhone, vô tuyến nội thị, điểm công cộng có người phục vụ, trạm Cardphone của các VTT, TP khác; thuê bao di động của VNPT, thuê bao cố định và di động của các DNVTK) |
1.818 |
1 + 1 |
III/ CÁC QUI ĐỊNH KHÁC:
- Đơn vị thời gian tính cước là 01 phút. Cuộc liên lạc chưa tới 01 phút được tính là 01 phút. Phần lẻ thời gian cuối cùng của một cuộc liên lạc chưa tới 01 phút được làm tròn là 01 phút.
- Các mức cước trên không phân biệt các giờ trong ngày, các ngày trong tuần và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Cước các cuộc gọi tại điểm công cộng có người phục vụ vào dịch vụ 108/1080, dịch vụ hộp thư thông tin trả lời tự động (Voicelink) ngoài cước dịch vụ nêu trên, thu thêm cước phục vụ là 454 đồng/cuộc.
- Cước gọi liên tỉnh, liên mạng không phân biệt hình thức liên lạc (trả trước hay trả sau).
- Cước sử dụng hộp thư doanh nghiệp được tính theo tháng, cước sử dụng chưa tròn 01 tháng được tính thành 01 tháng.