Bảng cước điện thoại nội hạt (Chưa bao gồm thuế GTGT)
1. Cước thuê bao:
- Trường hợp khách hàng sử dụng tròn tháng, trả cước thuê bao tháng: 20.000 đồng/tháng (chưa có thuế GTGT).
- Trường hợp khách hàng sử dụng không tròn tháng, trả cước sử dụng không tròn tháng = cước thuê bao ngày (667 đồng/ngày) x số ngày sử dụng trong tháng. (Cước thuê bao ngày chưa có thuế GTGT).
2. Cước liên lạc điện thoại nội hạt: là 200 đồng/phút (chưa bao gồm thuế GTGT). Mức cước này được áp dụng thống nhất đối với các cuộc gọi liên lạc điện thoại nội hạt đến các thuê bao của VNPT và doanh nghiệp khác.
3. Phương thức tính cước tại nhà thuê bao: 01 phút + 01 phút. Cuộc liên lạc chưa tới một phút được tính là một phút, phần lẻ thời gian cuối cùng của một cuộc liên lạc chưa tới một phút được làm tròn là một phút.
4. Quy định về cước dịch vụ cung cấp thông tin qua số 1080, 1088, hộp thư thoại phạm vi nội hạt:
|
Hướng gọi đến 1080, 1088, hộp thư thoại |
Cước 1080
(đồng/phút) |
Cước 1088
(đồng/phút) |
Cước phục vụ
(đồng/cuộc) |
Phương thức tính cước (phút) |
| Thuê bao cố định, GPhone |
909 |
2.273 |
X |
1+1 |
| Điểm công cộng có người phục vụ |
454 |
5. Cước thuê bao trung kế nội hạt:
- Cước thuê bao trung kế nội hạt được thực hiện theo quyết định hiện hành.
- Phạm vi nội hạt là phạm vi địa giới hành chính toàn tỉnh.
- Cước liên lạc của các thuê bao trung kế nội hạt từ ngày 01/01/2009 là: 200 đồng/phút.
6. Cước điện thoại nội hạt áp dụng tại điểm công cộng:
- Cước liên lạc: 272,73 đồng/phút;
- Cước phục vụ: 454 đồng/cuộc;
- Đơn vị thời gian tính cước là phút, phương thức tính cước 1+1.
7. Hoa hồng điện thoại nội hạt của đại lý điện thoại công cộng bao gồm:
Cước phục vụ: 454 đồng/cuộc và 72,73 đồng/phút điện thoại nội hạt.
8. Cước facsimile nội hạt công cộng:
Mức cước: 1.091 đồng/ trang A4 .
- Bãi bỏ cước Facsimile nội tỉnh công cộng.
9. Cước liên lạc nội hạt Cardphone:
Cước liên lạc điện thoại nội hạt từ trạm Cardphone: 300 đồng/phút (đã có thuế GTGT).