|
|
|
|
 |
VIỄN THÔNG QUẢNG NGÃI | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG CƯỚC ĐTCĐ, GPHONE |
BẢNG CƯỚC LIÊN LẠC ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH, GPHONE CỦA VIỄN THÔNG QUẢNG NGÃI
(Chưa bao gồm 10% thuế GTGT)
| CƯỚC LIÊN LẠC TỪ TB ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH, GPHONE TẠI NHÀ THUÊ BAO CỦA VIỄN THÔNG QUẢNG NGÃI |
|
GỌI NỘI HẠT ( gọi đến thuê bao cố định, GPhone trong tỉnh Quảng Ngãi) |
200 đồng/phút |
|
|
Điện thoại truyền thống |
Gọi 171 tiết kiệm |
Giảm cước |
|
GỌI NỘI MẠNG VNPT - Gọi đường dài liên tỉnh đến thuê bao cố định/ Cityphone, GPhone của VNPT.
- Gọi đến các thuê bao di động Vinaphone |
90,91 đồng/6 giây đầu
15,15 đồng/1 giây tiếp theo |
76,36 đồng/06 giây đầu
12,73 đồng/1 giây tiếp theo |
Giảm 30% cước cho các cuộc liên lạc từ 23 giờ ngày hôm trước tới 06 giờ sáng hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 và cả ngày Lễ, Chủ nhật. |
|
GỌI KHÁC MẠNG - Gọi đường dài liên tỉnh đến thuê bao cố định và di động của các mạng khác |
109,09 đồng/6 giây đầu
18,18 đồng/1 giây tiếp theo |
100 đồng/06 giây đầu
16,67 đồng/1 giây tiếp theo | (Đơn vị tính: đồng Việt Nam – Chưa bao gồm 10% thuế GTGT)
I. CƯỚC ĐIỆN THOẠI QUỐC TẾ IDD VÀ GỌI 171 THEO MỨC ĐỘ SỬ DỤNG TRONG THÁNG
(Bao gồm cả thời gian đàm thoại IDD phát sinh từ dịch vụ di động chuyển vùng quốc tế của thuê bao di động trả tiền sau)
Thống nhất một mức cước gọi đi tất cả các hướng, không phân biệt theo thời gian trong ngày, các ngày trong tuần. |
|
1. Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1200 giây/tháng |
Dịch vụ |
6 giây đầu |
1 giây tiếp theo |
IDD |
500 |
60 |
Gọi 171 |
360 |
60 |
|
2. Tổng số giây sử dụng trong tháng từ 1201 giây/tháng trở lên |
|
IDD |
360 |
60 |
|
Gọi 171 |
360 |
60 |
|
3. Cước dịch vụ điện thoại quốc tế dùng thẻ trả tiền trước: giá đã bao gồm thuế GTGT |
|
1719-64Kbps |
500 |
60 |
|
1719-8Kbps |
360 |
60 |
|
II. CƯỚC DỊCH VỤ ĐIỆN THOẠI NHÂN CÔNG MẠNG PSTN (Đăng ký qua tổng đài quốc tế 110) |
|
Dịch vụ |
Phút đầu |
Phút tiếp theo |
|
Tìm người (chưa bao gồm 10% thuế GTGT) |
11.500 |
5.500 |
|
Gọi số (chưa bao gồm 10% thuế GTGT) |
7.000 |
5.500 |
|
Hỗ trợ Gọi 171 quốc tế (qua Tổng đài quốc tế 1713)
(chưa bao gồm 10% thuế GTGT)
Cước phục vụ: 3.000đ/cuộc thành công |
360 |
60 |
|
Đàm thoại có giấy mời đàm thoại |
4.000đ/cuộc |
|
Dịch vụ Collect Call nhân công |
3.000đ/cuộc |
| |
| Các giá cước khác |
Bảng cước DTCĐ, GPhone ( 12/10/2007 10:27:22 )
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
| | |
|
|
.gif) |
LƯỢT TRUY NHẬP | |
|
|
|
|
|
| | |
|
|
| |